Từ vựng JLPT N2
hiếm có
Rất ít khi xảy ra hoặc rất ít người/vật như vậy (稀な例, 稀に見る). Tính từ đuôi な; nghĩa gần với ほとんどない, あまりいない, đối nghĩa với よくある.
珍しい、複雑、単純
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →