Từ vựng JLPT N2
được ban cho, may mắn có
Mẫu: ~に恵まれる (may mắn có được): 友人/才能/天気/環境に恵まれる. Dạng bị động nhưng nghĩa là được trời cho. Khi viết Hán tự, chữ 恵 là đáp án đúng.
恵む、幸運
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →