Từ vựng JLPT N2
mệnh lệnh
Ra lệnh bắt người dưới phải làm: 命令する, 命令に従う. 指図 (chỉ thị, sai bảo) là từ đồng nghĩa trong đề; khác với 依頼 (nhờ vả).
指図、依頼
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →