Từ vựng JLPT N2
bề trên, người trên
Người có tuổi tác hoặc địa vị cao hơn mình: 目上の人に敬語を使う. Trái nghĩa 目下. Không dùng để chỉ giá cả cao hay thứ hạng cao.
目下、年上、上司
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →