Từ vựng JLPT N2
nhắm tới, hướng tới
Mẫu: Nを目指す (優勝を, 合格を, 頂上を), Nを目指して+động từ. 目指して dùng để nối câu, nêu mục tiêu của hành động sau; khác 狙う (nhắm vào cơ hội).
狙う、目標にする、捉える
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →