Từ vựng JLPT N2
rối loạn, xáo trộn
Trật tự, nhịp sống, tóc tai, hàng ngũ bị rối (生活のリズムが乱れる, 髪が乱れる). Tha động từ là 乱す. Dễ nhầm với 崩れる (sụp, hỏng dáng).
崩れる、潰れる、汚れる、荒れる
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →