Từ vựng JLPT N2
bỏ lỡ; bỏ qua
Có hai nghĩa: lỡ không xem được (ドラマを見逃す) và làm ngơ lỗi (ミスを見逃す). Phân biệt với 見落とす (nhìn sót) và 見過ごす (đi ngang qua mà không để ý); đề Hán tự thường đặt bẫy ở 逃.
見落とす、見過ごす
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →