Từ vựng JLPT N2
đóng kín, bịt kín
Đậy kín để không khí hay chất lỏng không lọt ra vào: 密閉容器, 密閉する. Đọc みっぺい; hay gặp trên bao bì thực phẩm.
密封、密集
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →