Từ vựng JLPT N2
chưa sử dụng
未〜 nghĩa là “chưa …”: 未使用, 未経験, 未成年, 未完成. Khác 不〜 (không) và 無〜 (không có), nên 未 đi với việc “chưa xảy ra”.
未経験、不使用、新品
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →