Từ vựng JLPT N2
dính sát
Hai vật áp sát không có khe hở: 肌に密着する, 密着取材. Nối mạng là 接続, không dùng 密着.
接続、付属
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.