Từ vựng JLPT N2
mẫu mực, hình mẫu
Điều/người đáng làm gương: 模範となる/模範を示す/模範解答. Đọc もはん (không phải もうはん, もばん).
手本、見本、手本となる
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →