Từ vựng JLPT N2
rò rỉ, lọt ra
Chất lỏng/khí/thông tin thoát qua khe hở: 水/ガスが漏れる, 情報が漏れる. Không dùng cho nước tràn ra khỏi cốc (こぼれる/あふれる) hay máu chảy (出る), nước mắt (こぼれる).
こぼれる、あふれる、漏らす
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →