Từ vựng JLPT N2
say mê, mải mê
Mẫu hay gặp: ~に夢中になる (đắm chìm vào), 夢中で + động từ. Thường kèm hệ quả như quên giờ giấc. Khác 熱心 (chăm chỉ, nhiệt tình).
熱中、熱心
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →