Từ vựng JLPT N2
đón; đón tiếp
Dùng khi đón người (駅で客を迎える) hoặc đón thời điểm (誕生日/新年を迎える). Danh từ là 迎え (お迎えに行く). Bẫy Hán tự: 迎 (nghênh) khác 招・紹・仰.
出迎える、招く
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →