Từ vựng JLPT N2
không trả lời
Hay gặp trong khảo sát: 無回答の人, 無回答が〜%. Tiền tố 無〜 (không có) khác 空, 欠, 失.
未回答、無効、無記入
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →