Từ vựng JLPT N2
kỳ lạ, khác thường
Dùng dạng 妙な + danh từ để chỉ cái gì đó khó giải thích, hơi lạ: 妙な話/音/気分. Cũng có 妙に (một cách kỳ lạ, lạ là…). Gần nghĩa với 変な, 不思議な.
変、奇妙
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →