Từ vựng JLPT N2
thoai thoải, thoải; trôi chảy
Độ dốc nhẹ, ít gồ ghề: なだらかな坂/丘. Dùng ẩn dụ cho đường cong hay tăng trưởng đều. Đối lập với 急. Đừng chọn nhầm ささやか (nhỏ bé, giản dị) hay かすか (mờ nhạt).
急、ささやか、かすか
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →