Từ vựng JLPT N2
trơn tru; mượt mà
Bề mặt trơn láng hoặc diễn tiến êm trơn: 滑らかな肌, 滑らかに話す. Không dùng cho thời tiết: trời êm ả là 穏やか.
穏やか、柔らか、緩やか
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →