Từ vựng JLPT N2
sửa, chữa
Sửa chỗ sai, hỏng (間違いを直す, 機械を直す), cũng là đổi sang dạng khác (円に直す). Đồng nghĩa 修正する. Tự động từ là 直る. Dạng 〜直す nghĩa là làm lại.
修正する、治す、戻る
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →