Từ vựng JLPT N2
làm (kính ngữ)
Tôn kính ngữ của する, dùng cho hành động của người trên: ご利用なさる/駐車なさらない. Không dùng cho hành động của mình: người nói phải dùng khiêm nhường ngữ いたす. Thể ます là なさいます.
いたす、される、ございます
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →