Từ vựng JLPT N2
điều ước, nguyện vọng
Danh từ của 願う, thường đi với 願いがかなう/お願い. Khác với 夢 (ước mơ, hoặc người/mục tiêu mình hướng tới) và 憧れ (sự ngưỡng mộ).
望み、夢、憧れ
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →