Từ vựng JLPT N2
chậm chạp, cùn; kém nhạy
Dùng cho động tác, phản ứng, cảm giác chậm/kém nhạy hoặc vật sắc bị cùn (動きが鈍い, 切れ味が鈍い); đối nghĩa với 鋭い. Nói người làm việc hay tính toán chậm thì dùng 遅い, không dùng 鈍い.
鋭い、緩い
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →