Từ vựng JLPT N2
đục, vẩn đục
Chất lỏng hoặc không khí không trong, lẫn tạp chất (水が濁る). Khác 曇る (kính, trời bị mờ, âm u) và 汚れる (bị bẩn).
曇る、隠れる、崩れる、汚れる
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →