Từ vựng JLPT N2
việc làm đều đặn mỗi ngày
Thói quen cố định hằng ngày của cá nhân: Nを日課にしている. Không dùng cho quy định công ty hay giờ tàu chạy; nếu là mục tiêu doanh số thì dùng ノルマ.
習慣、日程、ノルマ
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →