Từ vựng JLPT N2
mỉm cười tươi
Nụ cười dịu dàng, không phát ra tiếng, hay đi với 笑う/微笑む: にっこり(と)笑う. Khác với ぴかぴか (sáng bóng) hay さっぱり (sảng khoái).
にこにこ、げらげら
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →