Từ vựng JLPT N2
ghét, căm ghét
Động từ: ghét sâu sắc, căm thù ai hay điều gì: 人を憎む, 戦争を憎む. Đề hay đưa các đáp án cùng đuôi む: 悩む, 悔やむ, 恨む. 恨む là oán hận vì bị đối xử xấu.
恨む、悔やむ
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →