Từ vựng JLPT N2
lườm; nhìn trừng
Nhìn bằng ánh mắt giận dữ/cảnh cáo: 人をにらむ. Còn nghĩa 'để mắt, nghi ngờ' (怪しいとにらむ). Gật đầu thể hiện đồng ý là うなずく.
頷く、振り向く、屈む
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →