Từ vựng JLPT N2
lịch trình, chương trình theo ngày
Kế hoạch các ngày thực hiện công việc, chuyến đi, hội nghị: 日程を調整する/組む/変更する. Khi đọc chữ, nhớ là にってい (không phải にちてい).
予定、スケジュール、納品
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →