Từ vựng JLPT N2
thong thả, thư thái
Thư giãn, không vội vã: のんびり過ごす/のんびりテレビを見る. Khác のろのろ (chậm chạp), ぐっすり (ngủ say), がらがら (vắng tanh).
のろのろ、ぐっすり、ゆっくり、がらがら
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →