Từ vựng JLPT N2
đổi tàu xe, chuyển tuyến
Chuyển sang phương tiện hoặc tuyến khác để đi tiếp: バスと電車を乗り継ぐ, 乗り継ぎ便. Không dùng cho đổi người lái hay đi qua ga.
乗り換える、乗り過ごす
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →