Từ vựng JLPT N2
chậm chạp, lề mề
Di chuyển hay làm việc chậm, hơi tiêu cực: のろのろ運転. Không phải thong thả nghỉ ngơi, đó là のんびり.
のんびり、ぐずぐず、ゆっくり
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →