Từ vựng JLPT N2
giao hàng
Giao hàng đã đặt cho khách hàng/đối tác: 納品する, 納品書, 納品日. Đọc のうひん; 納 trong ghép Hán thường đọc のう. Hay đi với 日程, 期日.
出荷、配送、日程
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →