Từ vựng JLPT N2
loại trừ; bỏ ra
Dùng khi loại bỏ một phần: ~を除いて/を除き (trừ ra...), 障害を除く. Cách đọc dễ nhầm với 省く (はぶく), 抜く, 引く. Đừng nhầm với 覗く (nhìn trộm), cùng đọc のぞく.
省く、覗く
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →