Từ vựng JLPT N2
vải
Vải nói chung, chưa may thành đồ: 布を広げる, 布で包む. Khác 袋 (túi), 衣 (áo, trang phục), 帯 (dải, obi).
生地、衣
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →