Từ vựng JLPT N2
buồn chán, suy sụp
Tinh thần chùng xuống vì chuyện không như ý (失敗して落ち込む), còn có nghĩa lõm xuống, doanh thu giảm sút. Đồng nghĩa がっかりする mức mạnh. Không dùng cho đồ chơi bừa bộn (散らかる).
がっかり、散らかる、緊張
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →