Từ vựng JLPT N2
tâng bốc, nịnh nọt
Khen quá lời để người khác làm theo ý mình: おだてて仕事をさせる. Khác もてなす (tiếp đãi) dù cùng liên quan khách.
もてなす、ほめる、許す
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →