Từ vựng JLPT N2
bù đắp; bổ sung
Dùng khi bù phần thiếu bằng cái khác: 不足を補う, 欠点を補う, 栄養を補う. Trong đề đọc, các từ nhiễu やしなう, すくう, かばう dễ gây nhầm.
養う、救う、庇う
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →