Từ vựng JLPT N2
thanh toán, hóa đơn
Việc tính tiền ở quán ăn hay cửa hàng; đồng nghĩa với 会計 (お会計). Câu お勘定を済ます=お金を払う. Đừng nhầm với 注文 (gọi món) hay 予約 (đặt trước).
会計、注文、予約、配達
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →