Từ vựng JLPT N2
ấm áp (khí hậu)
Chỉ khí hậu hay vùng đất ấm, không nóng quá không lạnh quá: 温暖な気候/地方. Không dùng cho tính cách (温厚) hay nhiệt độ đồ ăn (温かい).
温厚、温かい、穏やか
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →