Từ vựng JLPT N2
phóng đại, quá lời
Nói hoặc làm quá mức thực tế (大げさに言う, 大げさな反応). Tính từ な; đồng nghĩa với オーバー. Chỉ dùng cho lời nói, cử chỉ, không dùng cho số lượng hay mức độ thực tế.
オーバー、誇張
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →