Từ vựng JLPT N2
giọng to
Thường đi với 大声で話す/叫ぶ/笑う; trái nghĩa 小声. Dịch các từ như ささやく phải chọn 小声.
小声、大きな声
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.