Từ vựng JLPT N2
che phủ; bao phủ
Dùng khi vật phủ kín bề mặt: 雪/落ち葉/雲に覆われる, 顔を手で覆う. Không dùng cho người bị bao vây (記者に囲まれる) hay mồ hôi trên mặt (汗が流れる/汗をかく).
被る、囲む
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →