Từ vựng JLPT N2
nộp (tiền); cất vào
Nộp tiền, hàng cho nơi nhận (税金/入学金を納める) hoặc cất gọn vào chỗ chứa. Đồng âm おさめる: 治める (cai trị), 収める (thu được kết quả), 修める (học, tu dưỡng).
収める、治める、修める
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →