Từ vựng JLPT N2
tán gẫu; hay nói
Nói chuyện phiếm (おしゃべりをする) hoặc người nhiều chuyện (おしゃべりな人). Đồng nghĩa với 雑談 nhưng thân mật hơn.
雑談、あいさつ
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →