Từ vựng JLPT N2
suy yếu, giảm sút
Sức khỏe, trí nhớ, thể lực, thế lực yếu đi theo thời gian (記憶力が衰える, 筋肉が衰える). Khác 傷む (hỏng, đau), 枯れる (héo), 潰れる (sập, nát).
傷む、枯れる、潰れる、尽きる
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →