Từ vựng JLPT N2
làm rơi; đánh rơi
Làm rơi hoặc làm mất: 財布を落とす; còn có nghĩa tẩy sạch (汚れを落とす). Tự động từ là 落ちる. Ném trúng/va vào là ぶつける.
落ちる、ぶつける、当てる
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →