Từ vựng JLPT N2
đến thăm; ghé
Dùng cho nơi chốn (観光客が島を訪れる) hoặc mùa/thời điểm đến (春が訪れる). Bẫy Hán tự: 往・伺・参 đều có từ riêng (往く, 伺う, 参る) nhưng không ghép với れる.
訪ねる、伺う
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →