Từ vựng JLPT N2
đội cổ vũ
Hậu tố 〜団 chỉ đoàn, nhóm: 応援団, 観光団, 代表団, 劇団. Dùng cho nhóm cổ vũ ở trận đấu.
応援、代表団
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.