Từ vựng JLPT N2
xì lốp, thủng săm; vỡ, quá tải
Lốp xe bị thủng hoặc bị bể (タイヤがパンクする). Nghĩa bóng: quá tải, nổ tung (頭がパンクしそう). Khác ストライキ (đình công), ダウン (gục), ミス (lỗi).
ストライキ、ダウン、ミス
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →