Từ vựng JLPT N2
đối thủ, địch thủ
Đối thủ cạnh tranh nhưng có thể cùng thúc đẩy nhau: ライバル会社. Khác リーダー (người dẫn dắt).
リーダー、ゲスト、ファン
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →